Ford Transit

Ford Transit

Đặc điểm nổi bật

FORD TRANSIT

Vận hành hiệu quả - Lợi nhuận tối đa

Hệ thống động lực hiệu quả và bền bỉ

Hệ thống động lực hiệu quả và bền bỉ

Thiết kế dễ dàng cho người lái

Thiết kế dễ dàng cho người lái

Thông số kỹ thuật

0%
    line-360.png
    360o
    FORD TRANSIT
    FORD TRANSIT
    FORD TRANSIT
    FORD TRANSIT
    FORD TRANSIT
    FORD TRANSIT
    Ghi chú: Hình ảnh minh họa có thể khác với thực tế.
    Giá (đã bao gồm thuế VAT)
    872.000.000 VNĐ
    Thông số kỹ thuật
    Kích thước và trọng lượng
    Dài x rộng x cao (mm) 5780 x 2000 x 2360 Chiều dài cơ sở (mm) 3750 Vệt bánh xe trước (mm) 1740 Vệt bánh xe sau (mm) 1704 Khoảng sáng gầm xe (mm) 165 Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 3730 Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3730 Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80L
    Động cơ
    Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp Dung tích xi lanh (cc) 2402 Đường kính x Hành trình (mm) 89.9 x 94.6 Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 138/3500 Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 x 2000 Loại 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
    Hệ thống phanh
    Phanh trước Có Phanh sau Có Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có Cỡ lốp 215 / 75R16 Bánh xe Vành thép 16" Trợ lực lái thủy lực CóHệ thống treo Hệ thống treo sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
    Hệ thống treo
    Hệ thống treo sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
    Hộp số
    Hộp số 6 số tay Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
    Trang bị nội thất
    Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được Có Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện Có Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế Có Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay Có Gương chiếu hậu điều khiển điện Có Khoá cửa điện trung tâm Có Khóa cửa điều khiển từ xa Có Túi khí cho người lái Có Vật liệu ghế Vải
    Hệ thống lái
    Trợ lực lái thủy lực Có Hệ thống ga tự động Không Bán kính quay vòng tối thiểu (mm) 6.65
    Trang bị an toàn
    Túi khí cho người lái Có Đèn phanh sau lắp cao Có Đèn sương mù Có Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế Có Gương chiếu hậu điều khiển điện Có Bậc lên xuống cửa trượt Có Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước Có Chắn bùn trước sau Có Đèn phanh sau lắp cao Có Khóa nắp ca-pô Có Tay nắm hỗ trợ lên xuống Có
    Hệ thống điều hòa
    Điều hoà nhiệt độ Hai dàn lạnh
    Xem chi tiết [+]
    Trang bị tiêu chuẩn
    Xem chi tiết [+]
    Giá (đã bao gồm thuế VAT)
    879.000.000 VNĐ
    Thông số kỹ thuật
    Kích thước và trọng lượng
    Dài x rộng x cao (mm) 5780 x 2000 x 2360 Chiều dài cơ sở (mm) 3750 Vệt bánh xe trước (mm) 1740 Vệt bánh xe sau (mm) 1704 Khoảng sáng gầm xe (mm) 165 Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 3730 Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3730 Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80L
    Động cơ
    Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp Dung tích xi lanh (cc) 2402 Đường kính x Hành trình (mm) 89.9 x 94.6 Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 138/3500 Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 x 2000 Loại 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
    Hệ thống phanh
    Phanh trước Có Phanh sau Có Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có Cỡ lốp 215 / 75R16 Bánh xe Vành đúc 16" Trợ lực lái thủy lực Có
    Hệ thống treo
    Hệ thống treo sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
    Hộp số
    Hộp số 6 số tay Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
    Trang bị nội thất
    Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được Có Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện Có Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế Có Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay Có Gương chiếu hậu điều khiển điện Có Khoá cửa điện trung tâm Có Khóa cửa điều khiển từ xa Có Túi khí cho người lái Có Vật liệu ghế Vải
    Hệ thống lái
    Trợ lực lái thủy lực Có Hệ thống ga tự động Không Bán kính quay vòng tối thiểu (mm) 6.65
    Trang bị an toàn
    Túi khí cho người lái Có Đèn phanh sau lắp cao Có Đèn sương mù Có Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế Có Gương chiếu hậu điều khiển điện Có Bậc lên xuống cửa trượt Có Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước Có Chắn bùn trước sau Có Đèn phanh sau lắp cao Có Khóa nắp ca-pô Có Tay nắm hỗ trợ lên xuống Có
    Hệ thống điều hòa
    Điều hoà nhiệt độ Hai dàn lạnh
    Xem chi tiết [+]
    Trang bị tiêu chuẩn
    Xem chi tiết [+]
    Giá (đã bao gồm thuế VAT)
    919.000.000 VNĐ
    Thông số kỹ thuật
    Kích thước và trọng lượng
    Dài x rộng x cao (mm) 5780 x 2000 x 2360 Chiều dài cơ sở (mm) 3750 Vệt bánh xe trước (mm) 1740 Vệt bánh xe sau (mm) 1704 Khoảng sáng gầm xe (mm) 165 Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 3730 Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3730 Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80L
    Động cơ
    Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp Dung tích xi lanh (cc) 2402 Đường kính x Hành trình (mm) 89.9 x 94.6 Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 138/3500 Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 x 2000 Loại 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
    Hệ thống phanh
    Phanh trước Có Phanh sau Có Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có Cỡ lốp 215 / 75R16 Bánh xe Vành thép 16" Trợ lực lái thủy lực Có
    Hệ thống treo
    Hệ thống treo sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
    Hộp số
    Hộp số 6 số tay Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
    Trang bị nội thất
    Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được Có Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện Có Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế Có Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay Có Gương chiếu hậu điều khiển điện Có Khoá cửa điện trung tâm Có Khóa cửa điều khiển từ xa Có Túi khí cho người lái Có Vật liệu ghế Vải
    Hệ thống lái
    Trợ lực lái thủy lực Có Hệ thống ga tự động Không Bán kính quay vòng tối thiểu (mm) 6.65
    Trang bị an toàn
    Túi khí cho người lái Có Đèn phanh sau lắp cao Có Đèn sương mù Có Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế Có Gương chiếu hậu điều khiển điện Có Bậc lên xuống cửa trượt Có Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước Có Chắn bùn trước sau Có Đèn phanh sau lắp cao Có Khóa nắp ca-pô Có Tay nắm hỗ trợ lên xuống Có
    Hệ thống điều hòa
    Điều hoà nhiệt độ Hai dàn lạnh
    Xem chi tiết [+]
    Trang bị tiêu chuẩn
    Xem chi tiết [+]

    NGOẠI THẤT

    Thiết kế ngoại thất đặc trưng và sang trọng

    Thiết kế ngoại thất đặc trưng và sang trọng

    Tổng thể thiết kế của Ford Transit là những đường thẳng và đường dập sắc cạnh, tạo nên một vóc dáng mạnh mẽ, hiện đại , sang trọng và rất đặc trưng. Khi cửa xe mở ra, bậc lên xuống sẽ tự động nhô ra từ gầm xe, giúp hành khách lên xe dễ dàng.

    Kính cửa sổ cách nhiệt tối màu tạo cảm giác sang trọng

    Kính cửa sổ cách nhiệt tối màu tạo cảm giác sang trọng

    Toàn bộ kính cửa sổ của Ford Transit đều là loại kính cách nhiệt tối màu, không chỉ tạo cảm giác sang trọng khi quan sát từ bên ngoài mà còn giảm tác động của thời tiết nắng nóng, tăng hiệu quả điều hòa, đồng nghĩa với việc tiết kiệm nhiên liệu hơn.

    Lưới tản nhiệt kiểu nan kép mạ crôm sang trọng và tinh tế

    Lưới tản nhiệt kiểu nan kép mạ crôm sang trọng và tinh tế

    Lưới tản nhiệt của Ford Transit được thiết kế kiểu nan kép mạ crôm là chi tiết tạo nên điểm nhấn cho phần đầu xe, tạo cảm giác tinh tế và sang trọng hơn.

    Đèn sương mù tăng độ an toàn trong mọi điều kiện thời tiết

    Đèn sương mù tăng độ an toàn trong mọi điều kiện thời tiết

    Đèn sương mù được đặt rất thấp trên ba-đờ-sốc trước, tạo ra ánh sáng quét sát mặt đường, giúp người lái quan sát tốt khi chạy xe trong các điều kiện thời tiết như mưa hay sương mù dày đặc.

    Đèn chiếu sáng halogen cho tầm nhìn tốt và tuổi thọ cao

    Đèn chiếu sáng halogen cho tầm nhìn tốt và tuổi thọ cao

    Ford Transit trang bị hệ thống đèn chiếu sáng công nghệ halogen phía trước, có tuổi thọ rất cao, cho ánh sáng tốt nhưng lại không làm lóa mắt các phương tiện đi ngược chiều.

    Thiết kế ngoại thất đặc trưng và sang trọng

    Thiết kế ngoại thất đặc trưng và sang trọng

    Tổng thể thiết kế của Ford Transit là những đường thẳng và đường dập sắc cạnh, tạo nên một vóc dáng mạnh mẽ, hiện đại , sang trọng và rất đặc trưng. Khi cửa xe mở ra, bậc lên xuống sẽ tự động nhô ra từ gầm xe, giúp hành khách lên xe dễ dàng.

    Kính cửa sổ cách nhiệt tối màu tạo cảm giác sang trọng

    Kính cửa sổ cách nhiệt tối màu tạo cảm giác sang trọng

    Toàn bộ kính cửa sổ của Ford Transit đều là loại kính cách nhiệt tối màu, không chỉ tạo cảm giác sang trọng khi quan sát từ bên ngoài mà còn giảm tác động của thời tiết nắng nóng, tăng hiệu quả điều hòa, đồng nghĩa với việc tiết kiệm nhiên liệu hơn.

    Lưới tản nhiệt kiểu nan kép mạ crôm sang trọng và tinh tế

    Lưới tản nhiệt kiểu nan kép mạ crôm sang trọng và tinh tế

    Lưới tản nhiệt của Ford Transit được thiết kế kiểu nan kép mạ crôm là chi tiết tạo nên điểm nhấn cho phần đầu xe, tạo cảm giác tinh tế và sang trọng hơn.

    Đèn sương mù tăng độ an toàn trong mọi điều kiện thời tiết

    Đèn sương mù tăng độ an toàn trong mọi điều kiện thời tiết

    Đèn sương mù được đặt rất thấp trên ba-đờ-sốc trước, tạo ra ánh sáng quét sát mặt đường, giúp người lái quan sát tốt khi chạy xe trong các điều kiện thời tiết như mưa hay sương mù dày đặc.

    Đèn chiếu sáng halogen cho tầm nhìn tốt và tuổi thọ cao

    Đèn chiếu sáng halogen cho tầm nhìn tốt và tuổi thọ cao

    Ford Transit trang bị hệ thống đèn chiếu sáng công nghệ halogen phía trước, có tuổi thọ rất cao, cho ánh sáng tốt nhưng lại không làm lóa mắt các phương tiện đi ngược chiều.

    NỘI THẤT

    Nội thất da cho bạn cảm giác dễ chịu trên hành trình dài

    Nội thất da cho bạn cảm giác dễ chịu trên hành trình dài

    Ghế hành khách được bọc da mềm trên phiên bản cao cấp với thiết kế bo hai bên sườn và đùi. Các hàng ghế 2, 3, 4 có thể ngả được với góc ngả rất lớn, tạo cảm giác thoải mái cho hành khách khi đi đường dài. Ngoài ra, tất cả các ghế đều trang bị đai an toàn.

    Bảng táp lô thiết kế khoa học và thuận tiện cho người lái

    Bảng táp lô thiết kế khoa học và thuận tiện cho người lái

    Tất cả các nút điều khiển trên táp-lô đều được bố trí rất khoa học xung quanh người lái. Đặc biệt, cần chuyển số của Ford Transit được bố trí ngay cạnh vô-lăng, rất thuận tiện khi thao tác. Ổ điện 12V rất tiện lợi cho việc sạc pin điện thoại di động hoặc máy tính xách tay. Người sử dụng sẽ hoàn toàn yên tâm giữ liên lạc hoặc làm việc trên hành trình dài ngày.

    Túi khí an toàn cho người lái tích hợp trên vô-lăng

    Túi khí an toàn cho người lái tích hợp trên vô-lăng

    Vô-lăng điều khiển của Ford Transit tích hợp túi khí, giúp bảo vệ an toàn cho người lái trong những vụ va chạm mạnh phía trước.

    Khoang xe rộng và tiện nghi

    Khoang xe rộng và tiện nghi

    Khoang xe rộng rãi với trần cao khiến không gian bên trong xe rất thoáng đãng. Trên Ford Transit, tất cả các hành khách dù ngồi ở vị trí nào cũng cảm thấy thoải mái như nhau do mọi vị trí ghế đều có cửa gió điều hòa độc lập với hai dàn lạnh đảm nhiệm.

    Hộp số sàn 6 cấp với cần số bố trí thuận tiện với người điều khiển

    Hộp số sàn 6 cấp với cần số bố trí thuận tiện với người điều khiển

    Khác với nhiều xe thương mại trên thị trường với cần số bố trí trên sàn xe, cần chuyển số của Ford Transit được bố trí ngay cạnh vô-lăng, rất thuận tiện khi lái xe.

    Gương chiếu hậu điều khiển điện, tích hợp gương cầu quan sát điểm mù

    Gương chiếu hậu điều khiển điện, tích hợp gương cầu quan sát điểm mù

    Gương chiếu hậu điều khiển điện bằng nút bấm đặt ngay cạnh bảng đồng hồ, cho phép người lái dễ dàng khi thao tác. Ngoài ra, gương cầu giúp người lái quan sát rộng hơn khi có xe đi vào vùng điểm mù.

    Nội thất da cho bạn cảm giác dễ chịu trên hành trình dài

    Nội thất da cho bạn cảm giác dễ chịu trên hành trình dài

    Ghế hành khách được bọc da mềm trên phiên bản cao cấp với thiết kế bo hai bên sườn và đùi. Các hàng ghế 2, 3, 4 có thể ngả được với góc ngả rất lớn, tạo cảm giác thoải mái cho hành khách khi đi đường dài. Ngoài ra, tất cả các ghế đều trang bị đai an toàn.

    Bảng táp lô thiết kế khoa học và thuận tiện cho người lái

    Bảng táp lô thiết kế khoa học và thuận tiện cho người lái

    Tất cả các nút điều khiển trên táp-lô đều được bố trí rất khoa học xung quanh người lái. Đặc biệt, cần chuyển số của Ford Transit được bố trí ngay cạnh vô-lăng, rất thuận tiện khi thao tác. Ổ điện 12V rất tiện lợi cho việc sạc pin điện thoại di động hoặc máy tính xách tay. Người sử dụng sẽ hoàn toàn yên tâm giữ liên lạc hoặc làm việc trên hành trình dài ngày.

    Túi khí an toàn cho người lái tích hợp trên vô-lăng

    Túi khí an toàn cho người lái tích hợp trên vô-lăng

    Vô-lăng điều khiển của Ford Transit tích hợp túi khí, giúp bảo vệ an toàn cho người lái trong những vụ va chạm mạnh phía trước.

    Khoang xe rộng và tiện nghi

    Khoang xe rộng và tiện nghi

    Khoang xe rộng rãi với trần cao khiến không gian bên trong xe rất thoáng đãng. Trên Ford Transit, tất cả các hành khách dù ngồi ở vị trí nào cũng cảm thấy thoải mái như nhau do mọi vị trí ghế đều có cửa gió điều hòa độc lập với hai dàn lạnh đảm nhiệm.

    Hộp số sàn 6 cấp với cần số bố trí thuận tiện với người điều khiển

    Hộp số sàn 6 cấp với cần số bố trí thuận tiện với người điều khiển

    Khác với nhiều xe thương mại trên thị trường với cần số bố trí trên sàn xe, cần chuyển số của Ford Transit được bố trí ngay cạnh vô-lăng, rất thuận tiện khi lái xe.

    Gương chiếu hậu điều khiển điện, tích hợp gương cầu quan sát điểm mù

    Gương chiếu hậu điều khiển điện, tích hợp gương cầu quan sát điểm mù

    Gương chiếu hậu điều khiển điện bằng nút bấm đặt ngay cạnh bảng đồng hồ, cho phép người lái dễ dàng khi thao tác. Ngoài ra, gương cầu giúp người lái quan sát rộng hơn khi có xe đi vào vùng điểm mù.

    Thư viện hình ảnh & catalogue

    new-pajero-sport-1

    So sánh giữa các phiên bản

    All New Pajero Sport GASOLINE 4X2 AT 872.000.000 VNĐ All New Pajero Sport GASOLINE 4X2 AT 879.000.000 VNĐ All New Pajero Sport GASOLINE 4X2 AT 919.000.000 VNĐ
    Kích thước và trọng lượng Dài x rộng x cao (mm) 5780 x 2000 x 2360 Chiều dài cơ sở (mm) 3750 Vệt bánh xe trước (mm) 1740 Vệt bánh xe sau (mm) 1704 Khoảng sáng gầm xe (mm) 165 Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 3730 Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3730 Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80L Dài x rộng x cao (mm) 5780 x 2000 x 2360 Chiều dài cơ sở (mm) 3750 Vệt bánh xe trước (mm) 1740 Vệt bánh xe sau (mm) 1704 Khoảng sáng gầm xe (mm) 165 Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 3730 Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3730 Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80L Dài x rộng x cao (mm) 5780 x 2000 x 2360 Chiều dài cơ sở (mm) 3750 Vệt bánh xe trước (mm) 1740 Vệt bánh xe sau (mm) 1704 Khoảng sáng gầm xe (mm) 165 Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 3730 Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3730 Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80L
    Động cơ Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp Dung tích xi lanh (cc) 2402 Đường kính x Hành trình (mm) 89.9 x 94.6 Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 138/3500 Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 x 2000 Loại 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp Dung tích xi lanh (cc) 2402 Đường kính x Hành trình (mm) 89.9 x 94.6 Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 138/3500 Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 x 2000 Loại 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp Dung tích xi lanh (cc) 2402 Đường kính x Hành trình (mm) 89.9 x 94.6 Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 138/3500 Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 x 2000 Loại 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
    Hệ thống phanh Phanh trước Có Phanh sau Có Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có Cỡ lốp 215 / 75R16 Bánh xe Vành thép 16" Trợ lực lái thủy lực CóHệ thống treo Hệ thống treo sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực Phanh trước Có Phanh sau Có Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có Cỡ lốp 215 / 75R16 Bánh xe Vành đúc 16" Trợ lực lái thủy lực Có Phanh trước Có Phanh sau Có Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có Cỡ lốp 215 / 75R16 Bánh xe Vành thép 16" Trợ lực lái thủy lực Có
    Hệ thống treo Hệ thống treo sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
    Hộp số Hộp số 6 số tay Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực Hộp số 6 số tay Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực Hộp số 6 số tay Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
    Trang bị nội thất Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được Có Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện Có Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế Có Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay Có Gương chiếu hậu điều khiển điện Có Khoá cửa điện trung tâm Có Khóa cửa điều khiển từ xa Có Túi khí cho người lái Có Vật liệu ghế Vải Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được Có Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện Có Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế Có Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay Có Gương chiếu hậu điều khiển điện Có Khoá cửa điện trung tâm Có Khóa cửa điều khiển từ xa Có Túi khí cho người lái Có Vật liệu ghế Vải Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được Có Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện Có Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế Có Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay Có Gương chiếu hậu điều khiển điện Có Khoá cửa điện trung tâm Có Khóa cửa điều khiển từ xa Có Túi khí cho người lái Có Vật liệu ghế Vải
    Hệ thống lái Trợ lực lái thủy lực Có Hệ thống ga tự động Không Bán kính quay vòng tối thiểu (mm) 6.65 Trợ lực lái thủy lực Có Hệ thống ga tự động Không Bán kính quay vòng tối thiểu (mm) 6.65 Trợ lực lái thủy lực Có Hệ thống ga tự động Không Bán kính quay vòng tối thiểu (mm) 6.65
    Trang bị an toàn Túi khí cho người lái Có Đèn phanh sau lắp cao Có Đèn sương mù Có Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế Có Gương chiếu hậu điều khiển điện Có Bậc lên xuống cửa trượt Có Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước Có Chắn bùn trước sau Có Đèn phanh sau lắp cao Có Khóa nắp ca-pô Có Tay nắm hỗ trợ lên xuống Có Túi khí cho người lái Có Đèn phanh sau lắp cao Có Đèn sương mù Có Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế Có Gương chiếu hậu điều khiển điện Có Bậc lên xuống cửa trượt Có Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước Có Chắn bùn trước sau Có Đèn phanh sau lắp cao Có Khóa nắp ca-pô Có Tay nắm hỗ trợ lên xuống Có Túi khí cho người lái Có Đèn phanh sau lắp cao Có Đèn sương mù Có Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế Có Gương chiếu hậu điều khiển điện Có Bậc lên xuống cửa trượt Có Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước Có Chắn bùn trước sau Có Đèn phanh sau lắp cao Có Khóa nắp ca-pô Có Tay nắm hỗ trợ lên xuống Có
    Hệ thống điều hòa Điều hoà nhiệt độ Hai dàn lạnh Điều hoà nhiệt độ Hai dàn lạnh Điều hoà nhiệt độ Hai dàn lạnh


    (*) Mức tiêu hao nhiên liệu chứng nhận bởi Cục Đăng Kiểm Việt Nam. Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước

    Liên hệMr Nhân