RANGER RAPTOR

RANGER RAPTOR

Đặc điểm nổi bật

RANGER RAPTOR

Ranger Raptor thiết lập chuẩn mực mới về xe địa hình. Trên nền tảng của Ford Ranger, Ranger Raptor được trang bị bộ khung siêu cứng, tấm chắn gầm chắc chắn, và một loạt tính năng nâng cấp cho phép xe chinh phục những điều kiện địa hình mà các dòng bán tải khác không dám đối đầu.

Siêu bán tải

Siêu bán tải

Chinh phục mọi con đường

Chinh phục mọi con đường

Sẵn sáng thách thức

Sẵn sáng thách thức

Thông số kỹ thuật

0%
    line-360.png
    360o
    RANGER RAPTOR
    RANGER RAPTOR
    RANGER RAPTOR
    RANGER RAPTOR
    RANGER RAPTOR
    Ghi chú: Hình ảnh minh họa có thể khác với thực tế.
    Giá (đã bao gồm thuế VAT)
    1.198.000.000 VNĐ
    Thông số kỹ thuật
    Động cơ & Hộp số
    Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi, Hộp số tự động 10 cấp / 10 speeds AT,
    Kích Thước
    Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5363 x 1873 x 2028
    Chiều dài cơ sở
    3220 mm
    Mâm
    Vành hợp kim nhôm đúc 17''
    Xem chi tiết [+]
    Trang bị tiêu chuẩn
    Các trang thiết bị an toàn
    Hệ thống Cân bằng điện tử, Hệ thống giảm thiểu lật xe, Hệ thống báo động trộm, Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo Ga tự động...
    Ngoại thất
    Bộ trang bị Raptor, Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp : HID Projector với khả năng tự đông bật tắt bằng cảm biến ánh sáng / Auto HID projector headlamp
    Nội thất
    Công nghệ giải trí SYNC: Điều khiển giọng nói, Gương chiếu hậu trong: Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm, Hệ thống chống ồn chủ động...
    Túi khí
    Túi khí trước, túi khí bên, túi khí rèm dọc 2 bên trần xe
    Xem chi tiết [+]

    Thư viện hình ảnh & catalogue

    new-pajero-sport-1
    new-pajero-sport-1
    new-pajero-sport-1
    new-pajero-sport-1
    new-pajero-sport-1
    new-pajero-sport-1
    new-pajero-sport-1
    new-pajero-sport-1

    So sánh giữa các phiên bản

    All New Pajero Sport GASOLINE 4X2 AT 1.198.000.000 VNĐ
    Động cơ & Hộp số Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi, Hộp số tự động 10 cấp / 10 speeds AT,
    Kích Thước Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5363 x 1873 x 2028
    Chiều dài cơ sở 3220 mm
    Mâm Vành hợp kim nhôm đúc 17''
    Các trang thiết bị an toàn Hệ thống Cân bằng điện tử, Hệ thống giảm thiểu lật xe, Hệ thống báo động trộm, Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo Ga tự động...
    Ngoại thất Bộ trang bị Raptor, Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp : HID Projector với khả năng tự đông bật tắt bằng cảm biến ánh sáng / Auto HID projector headlamp
    Nội thất Công nghệ giải trí SYNC: Điều khiển giọng nói, Gương chiếu hậu trong: Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm, Hệ thống chống ồn chủ động...
    Túi khí Túi khí trước, túi khí bên, túi khí rèm dọc 2 bên trần xe


    (*) Mức tiêu hao nhiên liệu chứng nhận bởi Cục Đăng Kiểm Việt Nam. Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước

    Liên hệMr Nhân